Công dụng của cuộn kháng Nuintek
– Cuộn kháng bảo vệ các Thiết bị điện công nghiệp
Với cuộn kháng sử dụng cho hệ thống tụ bù với chức năng bảo vệ tụ bù, bảo vệ thiết bị đóng cắt, relay bù. Khi cuộn kháng kết hợp với tụ bù loại những thành phần sóng hài làm tăng chất lượng điện cho hệ thống. Cuộn kháng lọc sóng hài rất cần thiết trong trường hợp điện áp, dòng điện của hệ thống bị méo dạng nhiều..
– Cuộn kháng bảo vệ Biến tần
Chúng ta có 2 loại cuộn kháng cho biến tần đó là cuộn kháng đầu vào biến tần ( Cuộn kháng AC hay Ac reactor) và cuộn kháng đầu ra biến tần ( Cuộn kháng DC – DC reactor). Dựa trên đặt tính dòng không đổi của cuộn kháng nên nó có chức năng ổn định dòng để động cơ hoạt động trơn tru khi thay đổi tốc độ thay đổi tần số.
Thông số kỹ thuật
|
Loại |
· Trong nhà |
|
nhiệt độ môi trường |
· -20℃ ~ +40℃ |
|
Ngưỡng quá dòng |
· 120% of Dòng định mức(Cấp sóng hài) |
|
Ngưỡng quá điện áp |
· 110% điện áp định mức |
|
Nhiệt độ |
· 130℃(H) |
|
Tiêu chuẩn |
· KS C 4806 |
Loại Hạ thế
|
Điện áp lưới [V] |
Công suất [kva] |
Mã. |
Kích thước [mm] |
Trọng lượng [kg] |
||||
|
W |
D |
H |
A |
B |
||||
|
220-440
|
10 |
NSR-L6010 |
250 |
250 |
280 |
170 |
220 |
26 |
|
15 |
NSR-L6015 |
250 |
260 |
280 |
170 |
220 |
29 |
|
|
20 |
NSR-L6020 |
280 |
260 |
280 |
190 |
230 |
32 |
|
|
25 |
NSR-L6025 |
280 |
270 |
280 |
190 |
240 |
34 |
|
|
30 |
NSR-L6030 |
280 |
270 |
280 |
190 |
240 |
36 |
|
|
40 |
NSR-L6040 |
280 |
300 |
280 |
190 |
250 |
40 |
|
|
50 |
NSR-L6050 |
310 |
270 |
350 |
210 |
250 |
52 |
|
|
60 |
NSR-L6060 |
310 |
280 |
350 |
210 |
250 |
57 |
|
|
75 |
NSR-L6075 |
310 |
300 |
350 |
210 |
260 |
61 |
|
|
100 |
NSR-L6100 |
340 |
310 |
370 |
240 |
260 |
75 |
|
|
150 |
NSR-L6150 |
370 |
310 |
390 |
250 |
290 |
95 |
|
|
200 |
NSR-L6200 |
370 |
330 |
390 |
250 |
290 |
107 |
|
Loại trung thế
|
Điện áp lưới [V] |
Công suất [kva] |
Mã. |
Kích thước [mm] |
Trọng lượng [kg] |
||||
|
W |
D |
H |
A |
B |
||||
|
3.3/6.6 |
30 |
NSR-H6030 |
360 |
440 |
370 |
250 |
260 |
45 |
|
40 |
NSR-H6040 |
360 |
450 |
370 |
250 |
270 |
49 |
|
|
50 |
NSR-H6050 |
360 |
460 |
370 |
250 |
280 |
53 |
|
|
75 |
NSR-H6075 |
420 |
170 |
400 |
290 |
290 |
68 |
|
|
100 |
NSR-H6100 |
450 |
490 |
420 |
310 |
310 |
87 |
|
|
150 |
NSR-H6150 |
480 |
500 |
440 |
330 |
310 |
105 |
|
|
200 |
NSR-H6200 |
510 |
520 |
490 |
350 |
330 |
135 |
|
|
250 |
NSR-H6250 |
510 |
530 |
490 |
350 |
340 |
145 |
|
|
300 |
NSR-H6300 |
510 |
540 |
490 |
350 |
350 |
154 |
|
|
400 |
NSR-H6400 |
600 |
540 |
520 |
410 |
360 |
198 |
|
|
500 |
NSR-H6500 |
600 |
560 |
520 |
410 |
380 |
220 |
|
|
600 |
NSR-H6600 |
640 |
560 |
560 |
440 |
380 |
275 |
|
|
750 |
NSR-H6750 |
640 |
570 |
560 |
440 |
390 |
289 |
|
|
1000 |
NSR-H61000 |
640 |
600 |
750 |
440 |
390 |
448 |
|
Tính năng cuộn xả
|
Loại |
· Trong nhà |
|
Ngưỡng quá điện áp |
· 110% điện áp định mức |
|
Thiết bị xả |
· Điện áp cuộn xả xuống dưới 50V sau 5 phút, từ khi cắt khỏi lưới điện. |
|
Reference Standard |
· KS C 4804 |
|
Công xuất [kva] |
Mã. |
Kích thước [mm] |
Trọng lượng [kg] |
||||
|
W |
D |
H |
A |
B |
|||
|
220-440v |
NSR-LDC |
210 |
160 |
160 |
170 |
130 |
11 |
|
3.3/6.6kv |
NSR-HDC |
340 |
220 |
180 |
260 |
150 |
29 |
Chú ý : Những thông tin trên có thể thay đổi, vì vậy xin vui lòng liên hệ với Nuintek Việt Nam để nhận được hỗ trợ.
CÔNG TY CỔ PHẦN NUINTEK VIỆT NAM
- Văn phòng Hà Nội:
Tầng 5, Tháp A, toà nhà Tổng công ty Sông Đà, đường Phạm Hùng, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Tel: 024 73 069 069
Hotline: 024 2200 7777
- Văn phòng Hồ Chí Minh:
495/8/4 Tô Hiến Thành, P14, Quận 10, HCM
Tel: 028 73085577
Hotline: 096 883 6666
- Văn phòng Đà Nẵng:
288 Lê Duẩn, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
Tel: 0236 7307307
Hotline: 096 266 3333




